大休大歇

đại hưu đại hiết

Hán Việt: đại hưu đại hiết

Tổng quan

ĐẠI HƯU ĐẠI HIẾT Thiền lâm phương ngữ. Thôi hết. Nghỉ hết. Ý nói trừ sạch vọng niệm vọng thức, triệt để lãnh ngộ tự tánh, chấm dứt sinh tử. Khai thị thiền nhân Lâm trong MANL ghi: 正好入大爐糒中。煉直教聖凡情量。徹底淨盡。透得金剛圈。吞得栗棘蓬。逗到大休大歇之場。身心若枯木寒灰。大棒打不回頭。千人萬人。羅籠不住。 Đúng lúc vào trong lò rèn lớn để rèn luyện, bất cứ tình phàm lượng thánh đều quét sạch tới tận cùng. Muốn thấu suốt được công án ngữ cú của cổ nhân, tiê…

Cấu tạo: (đại) + (hưu) + (đại) + (hiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẠI HƯU ĐẠI HIẾT Thiền lâm phương ngữ. Thôi hết. Nghỉ hết. Ý nói trừ sạch vọng niệm vọng thức, triệt để lãnh ngộ tự tánh, chấm dứt sinh tử. Khai thị thiền nhân Lâm trong MANL ghi: 正好入大爐糒中。煉直教聖凡情量。徹底淨盡。透得金剛圈。吞得栗棘蓬。逗到大休大歇之場。身心若枯木寒灰。大棒打不回頭。千人萬人。羅籠不住。 Đúng lúc vào trong lò rèn lớn để…