大众化
đại chúng hóa
Hán Việt: đại chúng hóa · Pinyin: dà zhòng huà
Tổng quan
HOÁ đại chúng hoá; quần chúng hoá (thay đổi cho phù hợp với quần chúng nhân dân)
变得跟广大群众一致; 适合广大群众需要:语言~, 艺术形式~。
與廣大群眾一致,適合廣大群眾需要。如:「近年來速食店異軍突起,以衛生、快速,且大眾化的價格,迅速占領市場。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hướng đến đại chúng
- Cihui phục vụ quần chúng
- Cihui phổ biến
- Tần suất từ thái chúng hóa/đại chúng hóa: đại chúng hoá/quần chúng hoá; quần chúng hoá
- Biên soạn v./attr. popularized; in a popular style
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 與廣大群眾一致,適合廣大群眾需要。如:「近年來速食店異軍突起,以衛生、快速,且大眾化的價格,迅速占領市場。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 变得跟广大群众一致; 适合广大群众需要:语言~, 艺术形式~。
- Kaggle Zh-Vi jpopularize
Eng
- Cihui mass-oriented; to cater for the masses; popularized
- Tần suất từ v./attr. popularized; in a popular style