大伯子
đại bá tử
Hán Việt: đại bá tử · Pinyin: dà bǎi zi
Tổng quan
(thông tục) anh trai của chồng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) anh trai của chồng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對丈夫的哥哥的尊稱。《紅樓夢》第四八回:「老太太想一想,也有大伯子要收屋裡的人,小嬸子如何知道?」《二十年目睹之怪現狀》第三二回:「他還沒有圓過房,並且一無依靠的,又有了景翼那種大伯子,那裡能叫人家守呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称丈夫的哥哥。
- Tân Hoa Tự Điển 1.称丈夫的哥哥。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) husband's elder brother
- Cihui (coll.) husband's elder brother