大兵團

đại binh đoàn

Hán Việt: đại binh đoàn

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (binh) + (đoàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指規模大的作戰團體、單位。如:「當時戰況危急,若沒大兵團趕來支援,恐怕早就淪陷了。」

Eng

  • Cihui 大兵團 àbīngtuán n. <mil.> large troop formation