大軍

dà jūn đại quân

Hán Việt: đại quân · Pinyin: dà jūn

Tổng quan

quân đội | lực lượng chính

Cấu tạo: (đại) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân đội | lực lượng chính
  • Cihui đại quân đại quân ☆Toán binh lính rất đông đảo hùng hậu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲勢浩大的軍隊。《文選.陳琳.為袁紹檄豫州》:「大軍汎黃河,而角其前。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人数众多,声势浩大的武装部队:百万~|~压境;指从事某种工作的大批人:产业~|地质~。

Eng

  • CC-CEDICT army|main forces
  • Cihui army; main forces

ja

  • JMdict large army
  • JMdict great war|great battle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

雄师