雄師
hùng sư
Hán Việt: hùng sư · Pinyin: xióng shī
Tổng quan
hùng binh: đội quân hùng mạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui hùng binh: đội quân hùng mạnh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雄劲善战的军队; 比喻有杰出成就的文学家。
- Tân Hoa Tự Điển 1.雄劲善战的军队。 2.比喻有杰出成就的文学家。
Eng
- Cihui 雄師 xióngshī* n. powerful army; crack troops M:⁴zhī