大凡
đại phàm
Hán Việt: đại phàm · Pinyin: dà fán
Tổng quan
nói chung | nhìn chung hông thường, nói chung. đại phàm đại phàm ☆Thông thường, nói chung. nói chung; đại khái; phần nhiều; phần đông。副詞,用在句首,表示總括一般的情形,常跟'總、都'等呼應。 大凡搞基本建設的單位,流動性都比較大。 nói chung các đơn vị xây dựng cơ bản, có tính chất lưu động cao.
Nghĩa
Việt
- Cihui nói chung | nhìn chung hông thường, nói chung. đại phàm đại phàm ☆Thông thường, nói chung. nói chung; đại khái; phần nhiều; phần đông。副詞,用在句首,表示總括一般的情形,常跟'總、都'等呼應。 大凡搞基本建設的單位,流動性都比較大。 nói chung các đơn vị xây dựng cơ bản, có tính chất lưu động cao.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大抵、大概。《禮記.祭法》:「大凡生於天地之間者,皆曰命。」《紅樓夢》第八一回:「你又發了獃氣了,混說的是什麼!大凡做了女孩兒,終久是要出門子的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 概要文章之大凡; 副词。大抵(常用于句首表总括)大凡文章写得好的,总在语言上下过功夫; 副词。总计大凡从太伯至寿梦十九世。
- Tân Hoa Tự Điển ①概要文章之大凡。②副词。大抵(常用于句首表总括)大凡文章写得好的,总在语言上下过功夫。③副词。总计大凡从太伯至寿梦十九世。
Eng
- CC-CEDICT generally|in general
- Cihui generally; in general
ja
- JMdict about|roughly|approximately|generally|on the whole