大凡
đại phàm
Hán Việt: đại phàm · Pinyin: dà fán
Tổng quan
nói chung; đại khái; phần nhiều; phần đông. nói chung các đơn vị xây dựng cơ bản, có tính chất lưu động cao
①概要文章之大凡。②副词。大抵(常用于句首表总括)大凡文章写得好的,总在语言上下过功夫。③副词。总计大凡从太伯至寿梦十九世。
大抵、大概。《禮記.祭法》:「大凡生於天地之間者,皆曰命。」《紅樓夢》第八一回:「你又發了獃氣了,混說的是什麼!大凡做了女孩兒,終久是要出門子的。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Thông thường, nói chung.; hông thường, nói chung.; nói chung , nhìn chung; thái phàm/đại phàm: hết thẩy/nói chung/đại khái/phần nhiều/phần đông/đại phàm; nói chung; đại khái; phần nhiều; phần đông. nói chung các đơn vị xây dựng cơ bản, có tính chất lưu động cao.; nói chung; đại khái; phần nhiều; phần đông; đại phàm
- Biên soạn in most cases; generally speaking
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大抵、大概。《禮記.祭法》:「大凡生於天地之間者,皆曰命。」《紅樓夢》第八一回:「你又發了獃氣了,混說的是什麼!大凡做了女孩兒,終久是要出門子的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①概要文章之大凡。②副词。大抵(常用于句首表总括)大凡文章写得好的,总在语言上下过功夫。③副词。总计大凡从太伯至寿梦十九世。
Eng
- JMdict about
- JMdict roughly
- JMdict approximately
- JMdict generally
- JMdict on the whole
- Cihui generally; in general
- Tần suất từ adv. in most cases; generally speaking
ja
- JMdict 大凡(おおよそ)
other
- Nguồn khác Thông thường, nói chung