凡是

fán shìphàm thị

Hán Việt: phàm thị · Pinyin: fán shì

Tổng quan

phàm là; hễ là; mọi. phàm là những cái mới bao giờ cũng lớn lên trong cuộc đấu tranh chống lại cái cũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

总括某个范围内的一切~新生的事物总是在同旧事物的斗争中成长起来的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

屬於某範圍的一切。如:「凡是他不認識的東西,都要問得一清二楚。」

Cấu tạo: 凡 (phàm) + 是 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 凡是新生的事物總是在同舊事物的鬥爭中成長起來的。
  • Biên soạn 凡是 fánshì* adv. every; any; all; whatever

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屬於某範圍的一切。如:「凡是他不認識的東西,都要問得一清二楚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 总括某个范围内的一切~新生的事物总是在同旧事物的斗争中成长起来的。

Eng

  • Cihui each and every; every; all; any

Đức

  • Handedict jede, alle, jegliche

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大凡 · 通常