大出脱

đại xuất thoát

Hán Việt: đại xuất thoát

Tổng quan

ĐẠI XUẤT THOÁT Thiền lâm phương ngữ. Triệt để siêu thoát trần tục. Tiết Huyền Sa Sư Bị Thiền sư trong NĐHN q. 7 ghi: 識得即是大出脫、大徹頭人、所以超凡越聖、出生離死、離因離果、超毗盧、越釋迦、不被凡聖因果所謾、一切處無人識得。 Biết được tức là triệt để siêu thoát trần tục, là người triệt để tỉnh ngộ. Thế nên siêu việt phàm thánh, xuất ly sinh tử, lìa nhân lìa quả, siêu Tỳ-lô, vượt Thích-ca, chẳng bị nhân quả phàm thánh lừa gạt, tất cả chỗ không người…

Cấu tạo: (đại) + (xuất) + (thoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẠI XUẤT THOÁT Thiền lâm phương ngữ. Triệt để siêu thoát trần tục. Tiết Huyền Sa Sư Bị Thiền sư trong NĐHN q. 7 ghi: 識得即是大出脫、大徹頭人、所以超凡越聖、出生離死、離因離果、超毗盧、越釋迦、不被凡聖因果所謾、一切處無人識得。 Biết được tức là triệt để siêu thoát trần tục, là người triệt để tỉnh ngộ. Thế nên siêu việt phàm thánh, xu…