大出風頭

dà chū fēng tóu đại xuất phong đầu

Hán Việt: đại xuất phong đầu · Pinyin: dà chū fēng tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (xuất) + (phong) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人表現十分出色、突出。如:「他的琴藝超群,在今天晚會上可大出風頭了。」

Eng

  • Cihui 大出風頭 à chū fēngtou v.o. cut a dash; enjoy great popularity | Tā zài zhè cì bǐsài ¹zhōng ∼. He enjoyed great popularity in this race.