大出風頭
đại xuất phong đầu
Hán Việt: đại xuất phong đầu · Pinyin: dà chū fēng tóu
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指成为舆论注意的中心,出头露面,显示个人的表现。
Eng
- Cihui 大出風頭 à chū fēngtou v.o. cut a dash; enjoy great popularity | Tā zài zhè cì bǐsài ¹zhōng ∼. He enjoyed great popularity in this race.