大動脈

dà dòng mài đại động mạch

Hán Việt: đại động mạch · Pinyin: dà dòng mài

Tổng quan

động mạch chính (mạch máu) | nghĩa bóng: đường cao tốc chính | đường giao thông huyết mạch

Cấu tạo: (đại) + (động) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động mạch chính (mạch máu) | nghĩa bóng: đường cao tốc chính | đường giao thông huyết mạch
  • Cihui đại động mạch đại động mạch ☆Ống máu lớn dẫn máu đỏtừ tim tới các bộ phận thân thể.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.體內粗大的動脈管。 2.比喻主要的交通幹線。如:「南北高速公路是臺灣的交通大動脈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主动脉。从心脏出﹐分布于头﹑上肢﹑胸﹑腹及下肢等处; 比喻重要的交通运输线。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.主动脉。从心脏出﹐分布于头﹑上肢﹑胸﹑腹及下肢等处。 2.比喻重要的交通运输线。

Eng

  • CC-CEDICT main artery (blood vessel)|fig. main highway|arterial road
  • Cihui main artery (blood vessel); fig. main highway; arterial road

ja

  • JMdict aorta|important traffic route