大勢

dà shì đại thế

Hán Việt: đại thế · Pinyin: dà shì

Tổng quan

đại thế: tình hình chung/chiều hướng/chiều hướng chung/xu thế chung

Cấu tạo: (đại) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại thế: tình hình chung/chiều hướng/chiều hướng chung/xu thế chung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大局的形勢。如:「現今社會朝向多元化發展,此乃大勢所趨,無可避免」。《三國志.卷一四.魏書.劉放傳》:「乘勝席卷,將清河朔,威刑既合,大勢以見。」 2.大略情形。《儒林外史》第四三回:「大勢看來,自是如此,但是上頭問下來,這一句話卻難以登答。」 3.地位高而有權勢。《晉書.卷三八.宣五王傳.平原王幹傳》:「大勢難居,不可不慎。」 4.大規模、大數量。元.王伯成《貶夜郎》第二折:「忽地興兵起士卒,大勢長驅入帝都。」《封神演義》第二八回:「次早旭日東昇,大砲三聲,開城門,大勢人馬殺奔周營。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情发展的趋势(多指政治局势):~所趋。

Eng

  • CC-CEDICT overall trend
  • Cihui overall trend
  • Cihui 大勢 dàshì n. 1. general trend of events 2. high position; a great influence

ja

  • JMdict crowd of people|great number of people|in great numbers
  • JMdict general situation|general trend|general tendency|way things are moving|current (of the times)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大局