大局

dà júđại cục

Hán Việt: đại cục · Pinyin: dà jú

Tổng quan

toàn cục; tình hình chung; đại cuộc. 顧全大局 quan tâm đến toàn cục 大局已定 tình hình chung đã rõ; đại cuộc đã định. 無關大局 không liên quan gì đến tình hình chung

新华 · Tân Hoa Đại lục

整个的局面; 整个的形势:顾全~, ~已定, 无关~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指圍棋盤面的大體形勢。後喻指整個局勢。《官場現形記》第三三回:「司裡同余道雖是同寅,然而為大局起見,決計不敢迴護的。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 局 (cục)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. situation in general

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指圍棋盤面的大體形勢。後喻指整個局勢。《官場現形記》第三三回:「司裡同余道雖是同寅,然而為大局起見,決計不敢迴護的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整个的局面; 整个的形势:顾全~, ~已定, 无关~。

Eng

  • JMdict general situation
  • JMdict whole situation
  • JMdict larger picture
  • JMdict main point
  • JMdict overall situation of a game
  • Cihui overall situation; the big picture

ja

  • JMdict 大局(たいきょく)

other

  • Nguồn khác Tình hình chung, tổng quát
  • Nguồn khác Việc lớn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大势 · 局势 · 形势