大包大攬

dà bāo dà lǎn đại bao đại lãm

Hán Việt: đại bao đại lãm · Pinyin: dà bāo dà lǎn

Tổng quan

ôm đồm mọi việc (thành ngữ)

Cấu tạo: (đại) + (bao) + (đại) + (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôm đồm mọi việc (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把事情全部包下来。也表示有把握,负得起责任。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。把事情全部包揽过来。亦表示有把握﹐负得起责任。

Eng

  • CC-CEDICT to take complete charge (idiom)
  • Cihui to take complete charge (idiom)