大半地

đại bán địa

Hán Việt: đại bán địa

Tổng quan

ở mức độ lớn, phong phú, hào phóng, trên quy mô lớn; rộng rãi

Cấu tạo: (đại) + (bán) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở mức độ lớn, phong phú, hào phóng, trên quy mô lớn; rộng rãi