大變動

dà biàn dòng đại biến động

Hán Việt: đại biến động · Pinyin: dà biàn dòng

Tổng quan

đại hồng thuỷ, (địa lý,địa chất) biến cố địa chất, tai biến, (chính trị) biến động lớn sự nổi lên, sự dấy lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sự thay đổi đột ngột, sự biến động đột ngột, sự chấn động

Cấu tạo: (đại) + (biến) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại hồng thuỷ, (địa lý,địa chất) biến cố địa chất, tai biến, (chính trị) biến động lớn sự nổi lên, sự dấy lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sự thay đổi đột ngột, sự biến động đột ngột, sự chấn động