大號

dà hào đại hào

Hán Việt: đại hào · Pinyin: dà hào

Tổng quan

kèn tuba | cỡ lớn (quần áo, chữ in, v.v.) | (lịch sự) tên (của bạn) | (khẩu ngữ) đi số hai | đi đại tiện

Cấu tạo: (đại) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kèn tuba | cỡ lớn (quần áo, chữ in, v.v.) | (lịch sự) tên (của bạn) | (khẩu ngữ) đi số hai | đi đại tiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對他人商店的敬稱。 2.問人名、字、號的敬詞。《儒林外史》第二二回:「這一位令姪孫一向不曾會過,多少尊庚了?大號是甚麼?」 3.上廁所大便的俗稱。 4.大喇叭的別稱。參見「大喇叭」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 气鸣乐器。铜制。有碗状号嘴,号管弯曲作o形,管身由细到粗,喇叭口很大。有活塞四个。大号种类较多,形制不一。广泛用于交响乐队和军乐队。

Eng

  • CC-CEDICT (music) tuba|(of clothes, print etc) large size; large format|(polite) your (given) name|(coll.) number two; poop; to defecate
  • Cihui tuba; large size (clothes, print etc); (polite) (your) name; (coll.) number two; to defecate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

小号