小號

xiǎo hào tiểu hào

Hán Việt: tiểu hào · Pinyin: xiǎo hào

Tổng quan

kèn trumpet | cỡ nhỏ (quần áo, v.v.) | (khẩu ngữ) đi tiểu | (khiêm tốn) cửa hàng của chúng tôi | tài khoản phụ (trên diễn đàn Internet, v.v.)

Cấu tạo: (tiểu) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kèn trumpet | cỡ nhỏ (quần áo, v.v.) | (khẩu ngữ) đi tiểu | (khiêm tốn) cửa hàng của chúng tôi | tài khoản phụ (trên diễn đàn Internet, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對自己店鋪的謙稱。《官話指南.卷一.官商吐屬》:「『寶字號?』『小號益泰。』」《老殘遊記》第七回:「所有這十縣用的書,皆是向小號來販。」 2.尺碼小的。如:「這件衣服太大了,請幫我換件小號的。」 3.小便。如:「請等一會兒,我去上個小號。」 4.樂器名,銅管樂器。英文為Trumpet。以筒狀銅管彎曲而成,有一杯型吹嘴,尾端擴大為喇叭口。演奏時用嘴抵住吹嘴吹氣,振動管內氣流發聲。音質明亮高亢,變化豐富。常負責旋律部分的演奏,也是銅管樂器家族中音域最高的樂器。常用於軍樂隊、管弦樂團、管樂團、爵士大樂團或一般爵士樂,視曲目編制需求而有不同。也稱為「小喇叭」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);属性词。型号较小的:~中山装;商人谦称自己的铺子。

Eng

  • CC-CEDICT trumpet|small size (clothes etc)|(coll.) a number one; a piss|(humble) our store|alternate account (for an Internet forum etc)
  • Cihui trumpet; small size (clothes etc); (coll.) a number one; a piss; (humble) our store; alternate account (for an Internet forum etc)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大号 · 宝号