大合唱
đại hợp xướng
Hán Việt: đại hợp xướng · Pinyin: dà hé chàng
Tổng quan
hợp xướng
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp xướng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在有樂隊伴奏的大場面裡聯合歌唱,包括獨唱、重唱、對唱、齊唱、合唱等。如:「國慶晚會的節目,常有大合唱的表演。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 包括独唱、对唱、重唱、齐唱、合唱等形式的集体演唱,有时还穿插朗诵和表演,常用管弦乐队伴奏,如《黄河大合唱》。
Eng
- CC-CEDICT cantata|chorus
- Cihui cantata; chorus
ja
- JMdict large chorus