大吉大利
đại cát đại lợi
Hán Việt: đại cát đại lợi · Pinyin: dà jí dà lì
Tổng quan
đại cát đại lợi (thành ngữ) | mọi thứ đều hưng thịnh
Nghĩa
Việt
- Cihui đại cát đại lợi (thành ngữ) | mọi thứ đều hưng thịnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常吉利。《三國演義》第五四回:「來意亮已知道了。適間卜易,得……大吉大利之兆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非常吉祥、顺利。旧时用于占卜和祝福。
Eng
- CC-CEDICT great luck, great profit (idiom); everything is thriving
- Cihui 大吉大利 àjídàlì f.e. good luck and great prosperity (an expression of good wishes)