大吵大鬧

dà chǎo dà nào đại sảo đại nháo

Hán Việt: đại sảo đại nháo · Pinyin: dà chǎo dà nào

Tổng quan

la hét om sòm (thành ngữ) | làm ầm ĩ | làm náo loạn

Cấu tạo: (đại) + (sảo) + (đại) + (nháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui la hét om sòm (thành ngữ) | làm ầm ĩ | làm náo loạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲的吵鬧。如:「這點芝麻小事,不值得大吵大鬧。」

Eng

  • CC-CEDICT to shout and scream (idiom); to kick up a fuss|to make a scene
  • Cihui to shout and scream (idiom); to kick up a fuss; to make a scene