大吹大擂

dà chuī dà léi đại xuy đại lôi

Hán Việt: đại xuy đại lôi · Pinyin: dà chuī dà léi

Tổng quan

khoe khoang phô trương | phô trương

Cấu tạo: (đại) + (xuy) + (đại) + (lôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoe khoang phô trương | phô trương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾樂齊鳴。形容喜慶歡樂的場面。《儒林外史》第一○回:「黃昏時分,大吹大擂起來,婁府一門官銜燈籠就有八十多對。」 2.比喻言辭誇張、毫無根據。如:「他就是不務實際,終日大吹大擂的,如何能有一番作為?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 许多乐器同时吹打。比喻大肆宣扬。
  • Tân Hoa Tự Điển ①吹吹奏管乐器。擂敲击锣鼓等打击乐器。众乐齐奏厅堂上张灯结彩,大吹大擂,热闹非凡。②比喻夸大事实极力炫耀他有了一点成绩,总爱大吹大擂。

Eng

  • CC-CEDICT to make an exhibition of oneself|ostentation
  • Cihui 大吹大擂 àchuīdàléi v.p. make a great fanfare