大呼
đại hô
Hán Việt: đại hô · Pinyin: dà hū
Tổng quan
hô to
Nghĩa
Việt
- Cihui hô to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大聲呼喊。《三國演義》第七回:「讚立馬橋上,大呼曰:『背義之徒,何敢賣。』」
Eng
- Cihui 大呼 àhū v. shout loudly
ja
- JMdict loud cry|shout
Hán Việt: đại hô · Pinyin: dà hū
hô to