大喊
đại hảm
Hán Việt: đại hảm · Pinyin: dà hǎn
Tổng quan
hét lớn
大聲叫喊。如:「那女子大喊著:『捉賊啊!捉賊啊!』」《三國演義》第七一回:「雲大喊一聲,挺槍驟馬,殺入重圍。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 la hét
- VietPhrases hô to
- Tần suất từ thái hảm/đại hảm: hô to; hét lớn; hô to
- Biên soạn v. shout
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大聲叫喊。如:「那女子大喊著:『捉賊啊!捉賊啊!』」《三國演義》第七一回:「雲大喊一聲,挺槍驟馬,殺入重圍。」
Eng
- Cihui to shout
- Tần suất từ v. shout
Đức
- Handedict schreien