大和上

dà hé shàng đại hòa thượng

Hán Việt: đại hòa thượng · Pinyin: dà hé shàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (hòa) + (thượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即大和尚。用以称年高有德的佛教僧人。日本淡海三船有记载中国唐代高僧鉴真东渡日本的《唐大和上东征传》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即大和尚。用以称年高有德的佛教僧人。日本淡海三船有记载中国唐代高僧鉴真东渡日本的《唐大和上东征传》。