大哥
đại ca
Hán Việt: đại ca · Pinyin: dà gē
Tổng quan
anh trai cả | đại ca (cách xưng hô lịch sự với người đàn ông cùng tuổi) | trưởng nhóm | sếp
Nghĩa
Việt
- Cihui anh trai cả | đại ca (cách xưng hô lịch sự với người đàn ông cùng tuổi) | trưởng nhóm | sếp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。稱兄弟中年紀最長者。如:「在所有的兄弟姊妹中,就數大哥最疼我。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「大哥孝順識親疏,二哥留下著當門戶。」《紅樓夢》第八五回:「大哥前頭口供甚是不好,待此紙批准後再錄一堂,能彀翻供得好便可得生了。」_x000D_ 2.尊稱同輩中年紀較長或相仿的男性。元.無名氏《隔江鬥智》第二折:「今日軍師陞帳,大哥須要計較此事,不要做了馬後砲,弄的遲了。」《水滸傳》第七四回:「大哥是山東貨郎,來廟上趕趁,怕敢出房錢不起?」《文明小史》第二八回:「你看我這大哥,說的話何等漂亮。」_x000D_ 3.稱呼幫派中的領袖人物。《醒世恆言.卷三○…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 排行最大的哥哥; 尊称与自己年纪相仿的男子; 称排行最大的儿子; 妻子称丈夫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.排行最大的哥哥。 2.尊称与自己年纪相仿的男子。 3.称排行最大的儿子。 4.妻子称丈夫。
Eng
- CC-CEDICT eldest brother|big brother (polite address for a man of about the same age as oneself)|gang leader; boss
- Cihui eldest brother; big brother (polite address for a man of about the same age as oneself); gang leader; boss