大喊大叫
đại hảm đại khiếu
Hán Việt: đại hảm đại khiếu · Pinyin: dà hǎn dà jiào
Tổng quan
la hét ầm ĩ (thành ngữ) | la to | quát tháo | làm om sòm | tuyên truyền rầm rộ
Nghĩa
Việt
- Cihui la hét ầm ĩ (thành ngữ) | la to | quát tháo | làm om sòm | tuyên truyền rầm rộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大聲喊叫。如:「大喊大叫的,到底發生了什麼事?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大声叫嚷,形容大肆宣传,大造舆论。
Eng
- CC-CEDICT shouting and screaming (idiom); to scream loudly|to rant|to kick up a racket|to conduct vigorous propaganda
- Cihui 大喊大叫 àhǎndàjiào v.p. 1. shout at the top of one's lungs 2. conduct vigorous propaganda 3. rant