大團圓

dà tuán yuán đại đoàn viên

Hán Việt: đại đoàn viên · Pinyin: dà tuán yuán

Tổng quan

đại đoàn viên: đoàn tụ/sum họp/cảnh đoàn viên/cảnh đoàn tụ

Cấu tạo: (đại) + (đoàn) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại đoàn viên: đoàn tụ/sum họp/cảnh đoàn viên/cảnh đoàn tụ
  • Cihui 1. đại đoàn viên; đoàn tụ; sum họp。指全家人團聚在一起。 2. cảnh đoàn viên; cảnh đoàn tụ (nhân vật chính trong tiểu thuyết, kịch, phim trải qua nhiều đau khổ cuối cùng được đoàn tụ.)。小說、戲劇、電影中主要人物經過悲歡離合終於團聚的結局。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相關的人物分離後,又大夥兒團聚在一起。如:「今年遠赴國外的家人,也都回家過年,全家總算大團圓」。 2.小說、戲劇、電影等故事中的主要人物經過悲歡離合後,終於團聚的結局,稱為「大團圓」。

Eng

  • Cihui 大團圓 àtuányuán n. happy ending/reunion