大地
đại địa
Hán Việt: đại địa · Pinyin: dà dì
Tổng quan
mặt đất; khắp nơi; đất nước; đất đai; thế giới. 大地回春 xuân về trên đất nước. 陽光普照大地 mặt trời chiếu rọi khắp nơi.; trái đất; địa cầu; đất đai. 大地測量 đo đạc đất đai
1.广大地面; 普天之下。亦指有关地球的。
整個地面。如:「大地回春,到處是一片欣欣向榮的景象。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (術語)見道已上之菩薩,分為十地,高地之位,謂之大地。☸
- Biên soạn 大地 dàdì* n. 1. earth; mother earth; world 2. the whole territory of a nation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 整個地面。如:「大地回春,到處是一片欣欣向榮的景象。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.广大地面; 普天之下。亦指有关地球的。
- Kaggle Zh-Vi mother earth
Eng
- JMdict earth
- JMdict ground
- JMdict the solid earth
- JMdict the (vast) land
- Cihui earth; mother earth
Đức
- Handedict Mutter Erde (poet)
ja
- JMdict 大地(だいち)