大塊頭

dà kuài tóu đại khối đầu

Hán Việt: đại khối đầu · Pinyin: dà kuài tóu

Tổng quan

người nặng cân | người béo | đãng trí | vụng về | vạm vỡ

Cấu tạo: (đại) + (khối) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nặng cân | người béo | đãng trí | vụng về | vạm vỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.體格高大壯碩或肥胖的人。如:「他是個大塊頭,動作又靈活,很適合打籃球。」清.徐珂《清稗類鈔.方言類.上海方言》:「呼肥碩之人為大塊頭。」_x000D_ 2.價值高或體型大的物品。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「再說秦重到了王九媽家多次,家中大大小小,沒一個不認得是秦賣油。時光迅速,不覺一年有餘。日大日小,只揀足色細絲,或積三分,或積二分,再少也積下一分。湊得幾錢,又打換大塊頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胖子;身材高大的人。

Eng

  • CC-CEDICT heavy man|fat man|lunkhead|lummox|lug
  • Cihui heavy man; fat man; lunkhead; lummox; lug