大城市
đại thành thị
Hán Việt: đại thành thị · Pinyin: dà chéng shì
Tổng quan
thành phố lớn | đô thị
Nghĩa
Việt
- Cihui thành phố lớn | đô thị
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国指人口在50万至100万的城市。大城市一般具有多方面的职能,既是综合性的工业城市,又是国家或地区的交通枢纽,政治、经济、文化中心。
Eng
- CC-CEDICT major city; metropolis
- Cihui major city; metropolis