大場面

đại tràng diện

Hán Việt: đại tràng diện

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (tràng) + (diện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛大的場合、局面。如:「每年元旦在總統府前舉行的升旗典禮是個大場面。」《海上花列傳》第二回:「俚哚才看慣仔大場面哉,耐拿三四十洋錢去用撥俚,也勿來俚眼睛裡。」

Eng

  • Cihui 大場面 àchǎngmiàn n. big event/situation