大多數
đại đa sổ
Hán Việt: đại đa sổ · Pinyin: dà duō shù
Tổng quan
đại đa số
Nghĩa
Việt
- Cihui đại đa số
- Cihui đại đa số đại đa số ☆Phần lớn. Số đông.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 超過半數以上的多數。如:「這次的設計展,班上的同學大多數都參加了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超过半数很多的数量。
- Tân Hoa Tự Điển 1.超过半数很多的数量。
Eng
- CC-CEDICT (great) majority
- Cihui (great) majority
ja
- JMdict great majority