大夥
đại khỏa
Hán Việt: đại khỏa · Pinyin: dà huǒ
Tổng quan
mọi người | tất cả mọi người | chúng ta đều
Nghĩa
Việt
- Cihui mọi người | tất cả mọi người | chúng ta đều
- Cihui biến thể của 大伙
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一大群。如:「那裡不知道發生什麼事情,只看到有一大夥人圍著看。」也作「大伙」。 2.強盜土匪。《水滸傳》第四四回:「前面兀那高山裡,常常有大夥在內。近日不知如何。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 大伙[da4 huo3]
- Cihui everybody; everyone; we all
- Cihui variant of 大伙