自己
tự kỉ
Hán Việt: tự kỉ · Pinyin: zì jǐ
Tổng quan
代詞; tự mình; bản thân. tự tay mình làm để có cơm no áo ấm. 瓶子不會自己倒下來,準是有人碰了它. cái chai không tự nó đổ được, nhất định là có người nào đã va vào nó. 這種新型客機是我國自己製造的. máy bay chở khách kiểu mới này là do nước ta tự chế tạo.; mình; nhà. 自己人 người nhà 自己弟兄 anh em mình
1.代词。自身﹐本身。 2.自己人。 3.知己亲近; 关系密切。
1.本身。《三國演義》第一一回:「然後命糜竺齎書赴北海,自己率眾守城,以備攻擊。」《紅樓夢》第五七回:「黛玉不時遣雪雁來探消息,這邊事務盡知,自己心中暗歎。」 2.北平方言。指親近、親密。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 自己 zìjǐ* pr. 1. oneself
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.本身。《三國演義》第一一回:「然後命糜竺齎書赴北海,自己率眾守城,以備攻擊。」《紅樓夢》第五七回:「黛玉不時遣雪雁來探消息,這邊事務盡知,自己心中暗歎。」 2.北平方言。指親近、親密。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.代词。自身﹐本身。 2.自己人。 3.知己亲近; 关系密切。
Eng
- JMdict self
- JMdict oneself
- Cihui oneself; one's own
Đức
- Handedict Bsp.: 我自己來吧。 我自己来吧。 -- Ich bediene mich selbst
ja
- JMdict 自己(じこ)
other
- Nguồn khác Do chính mình