自己
tự kỉ
Hán Việt: tự kỉ · Pinyin: zì jǐ
Tổng quan
bản thân | tự mình o chính mình. tự kỉ tự kỉ ☆Do chính mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui bản thân | tự mình o chính mình. tự kỉ tự kỉ ☆Do chính mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.本身。《三國演義》第一一回:「然後命糜竺齎書赴北海,自己率眾守城,以備攻擊。」《紅樓夢》第五七回:「黛玉不時遣雪雁來探消息,這邊事務盡知,自己心中暗歎。」 2.北平方言。指親近、親密。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 代词。自身﹐本身; 自己人; 知己亲近;关系密切。
- Tân Hoa Tự Điển 1.代词。自身﹐本身。 2.自己人。 3.知己亲近;关系密切。
Eng
- CC-CEDICT oneself|one's own
- Cihui oneself; one's own
ja
- JMdict self|oneself