大頭照
đại đầu chiếu
Hán Việt: đại đầu chiếu · Pinyin: dà tóu zhào
Tổng quan
ảnh chụp đầu và vai (đặc biệt là ảnh chính thức dùng trong hộ chiếu, thẻ ID, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui ảnh chụp đầu và vai (đặc biệt là ảnh chính thức dùng trong hộ chiếu, thẻ ID, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 攝影時以頭部、肩以上為主體的照片。一般用於證件等。如:「學生證上的照片,是他剛入學時所照的大頭照。」
Eng
- CC-CEDICT head-and-shoulders photo (esp. a formal one used in a passport, ID card etc)
- Cihui head-and-shoulders photo (esp. a formal one used in a passport, ID card etc)