大头针
đại đầu châm
Hán Việt: đại đầu châm · Pinyin: dà tóu zhēn
Tổng quan
ghim; ghim, đinh ghim, cặp, kẹp, chốt, ngõng, ống, trục (đàn), (số nhiều) (thông tục) cẳng, chân, thùng nhỏ (41 quoành galông), (xem) care, (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, phấn khởi, cảm giác tê tê buồn buồn
用来别纸、布等的一种针,一头尖,一头有个小疙瘩。
一頭較大,有圓形突出,可以固定物體或紙張的針。
Nghĩa
Việt
- Cihui đinh ghim: kim ghim
- Tần suất từ ghim; ghim, đinh ghim, cặp, kẹp, chốt, ngõng, ống, trục (đàn), (số nhiều) (thông tục) cẳng, chân, thùng nhỏ (41 quoành galông), (xem) care, (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, phấn khởi, cảm giác tê tê buồn buồn, cảm giác như có kiến bò, bồn chồn (bứt rứt) như ngồi phải gai, ((thường) + up, together) ghim, găm, cặp, kẹp, chọc thủng bằng đinh ghim; đâm thủng bằng giáo mác, ghìm chặt, ((thường) + down) bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì), rào quanh bằng chấn song, (xem) faith, (xem) hope; kim ghim
- Biên soạn 1. pin 2. tacks M:⁴méi/²gēn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用来别纸、布等的一种针,一头尖,一头有个小疙瘩。
- Kaggle Zh-Vi pin
Eng
- Cihui 大頭針 àtóuzhēn n. 1. pin 2. tacks M:⁴méi/²gēn
- Tần suất từ n. 1. pin 2. tacks M:⁴méi/²gēn
Đức
- Handedict Stecknadel (S, Tech)