大姆子 đại mỗ tử Hán Việt: đại mỗ tử Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 姆 (mỗ) + 子 (tử)Hán Việtđại mỗ tửCấu tạo大 + 姆 + 子 · đại + mỗ + tử nghĩa thành phần: đại + mỗ + tử Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。用以稱伯母。亦可指老婦人、老太太。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「王公只當做耍話,歸去和那大姆子說。」也稱為「大姆」。