大姑娘
đại cô nương
Hán Việt: đại cô nương
Tổng quan
1. cô hai; cô (gọi người phụ nữ lớn tuổi)。對年長婦女的敬稱。 2. cô nương (gọi cô gái đã trưởng thành nhưng chưa lập gia đình)。成年而未嫁的女子。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. cô hai; cô (gọi người phụ nữ lớn tuổi)。對年長婦女的敬稱。 2. cô nương (gọi cô gái đã trưởng thành nhưng chưa lập gia đình)。成年而未嫁的女子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對年長婦女的敬稱。《金瓶梅》第五一回:「李瓶兒交迎春拏茶與你大姑娘吃,一面吃了茶。」_x000D_ 2.成年而未婚的女子。《紅樓夢》第六三回:「林之孝家的又笑道:『這些時我聽見二爺嘴裡都換了字眼,趕著這幾位大姑娘們竟叫起名字來。』」
Eng
- Cihui 大姑娘 àgūniang* n. 1. unmarried young woman 2. eldest daughter M:ge/²wèi||►See also dàgūniáng