大姑子

dà gū zǐ đại cô tử

Hán Việt: đại cô tử · Pinyin: dà gū zǐ

Tổng quan

chị; chị chồng; bà cô。丈夫的姐姐。

Cấu tạo: (đại) + (cô) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chị; chị chồng; bà cô。丈夫的姐姐。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱丈夫的姊姊。《紅樓夢》第四二回:「真真恨的我只保佑你明兒得個利害婆婆,再得幾個千刁萬惡的大姑子小姑子,試試你那會子還這麼刁不刁了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丈夫的姐姐。多用于口语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.丈夫的姐姐。多用于口语。

Eng

  • Cihui 大姑子 àgūzi* n. husband's elder sister M:²wèi