大娘子
đại nương tử
Hán Việt: đại nương tử
Tổng quan
bác (tôn xưng người phụ nữ trung niên đã có gia đình)。尊稱已婚的中青年婦女。
Nghĩa
Việt
- Cihui bác (tôn xưng người phụ nữ trung niên đã có gia đình)。尊稱已婚的中青年婦女。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)稱元配、正室。元.楊訥《劉行首》第三折:「在家,你且坐,你要娶我呵,休了你大娘子,我便嫁你。」(2)稱呼別人的妻子。《水滸傳》第三回:「未及三個月,他家大娘子好生利害,將奴趕打出來,不容完聚。」
Eng
- Cihui 大娘子 àniángzǐ n. wife of a man with a concubine