大嫂子

đại tẩu tử

Hán Việt: đại tẩu tử

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (tẩu) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大哥的妻子。《紅樓夢》第四九回:「不如等著雲ㄚ頭來了,這幾個新的也熟了,顰兒也大好了,大嫂子和寶姐姐心也閒了。」

Eng

  • Cihui 大嫂子 àsǎozi n. 1. eldest brother's wife; sister-in-law 2. elder sister (a polite form of address for a woman about one's own age) M:ge/²wèi