大字本

đại tự bổn

Hán Việt: đại tự bổn

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (tự) + (bổn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宋時刻書,多用大字。其版框紙幅,亦皆高大,每行最多不過十七、八字。藏書家稱此版本為「大字本」。 2.今泛指字體較大的版本,對視力不會造成不良的影響。如:「兒童刊物多標榜大字本。」

Eng

  • Cihui 大字本 àzìběn n. large-character/large-type edition