大宴會

đại yến hội

Hán Việt: đại yến hội

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điệu nhảy sinđich, cuộc tụ họp vui nhộn sự om sòm, sự huyên náo; sự cãi lộn, làm ồn ào huyên náo; gây chuyện cãi lộn

Cấu tạo: (đại) + (yến) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điệu nhảy sinđich, cuộc tụ họp vui nhộn sự om sòm, sự huyên náo; sự cãi lộn, làm ồn ào huyên náo; gây chuyện cãi lộn

Eng

  • Cihui 大宴會 àyànhuì n. big banquet