大家子 đại gia tử Hán Việt: đại gia tử Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 家 (gia) + 子 (tử)Hán Việtđại gia tửCấu tạo大 + 家 + 子 · đại + gia + tử nghĩa thành phần: đại + gia + tử Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.世家弟子,世家望族。《紅樓夢》第五四回:「拿我們這中等人家說起,也沒有這樣的事,別說是那些大家子了。」 2.指大家庭或家族。如:「您保重身子要緊,一大家子的人還得依靠您呢!」