大家庭

dà jiā tíng đại gia đình

Hán Việt: đại gia đình · Pinyin: dà jiā tíng

Tổng quan

gia đình mở rộng | gia đình lớn | nhóm hòa thuận

Cấu tạo: (đại) + (gia) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia đình mở rộng | gia đình lớn | nhóm hòa thuận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人口眾多的家庭。 2.社會學者通常根據家戶結構,將三代家庭中,任何一代包含兩組以上的同代已婚家人者定義為大家庭。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人口众多的家庭,多比喻成员多、内部和谐的集体:民族~。

Eng

  • CC-CEDICT extended family|big family|harmonious group
  • Cihui 大家庭 àjiātíng n. 1. extended family; big family 2. community