大家風範
đại gia phong phạm
Hán Việt: đại gia phong phạm · Pinyin: dà jiā fēng fàn
Tổng quan
phong cách quý phái
Nghĩa
Việt
- Cihui phong cách quý phái
- Cihui phong cách quý phái。大家:舊指有聲望地位的人家。風範:氣派。指出身高貴人家特有的氣派。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出自高貴人家的特有氣派。《三俠五義》第一八回:「獻茶已畢,敘起話來,問答如流,氣度從容,真是大家風範,把個狄后樂了個不得。」