大導師 dà dǎo shī · đại đạo sư Hán Việt: đại đạo sư · Pinyin: dà dǎo shī Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 導 (đạo) + 師 (sư)Pinyindà dǎo shīHán Việtđại đạo sưCấu tạo大 + 導 + 師 · đại + đạo + sư nghĩa thành phần: đại + đạo + sư Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指佛菩萨。谓其能以无边法力导引众生超脱生死。Tân Hoa Tự Điển 1.指佛菩萨。谓其能以无边法力导引众生超脱生死。