大將
đại tương
Hán Việt: đại tương · Pinyin: dà jiàng
Tổng quan
một vị tướng hoặc đô đốc
Nghĩa
Việt
- Cihui một vị tướng hoặc đô đốc
- Cihui đại tướng đại tướng ☆Vị tướng chỉ huy nhiều cách quân — Cấp bậc cao thứ nhì, sau Thống tướng, trong hàng sĩ quan.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。古代的軍職,位於諸將之上。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「至拜大將,乃韓信也,一軍皆驚。」 2.泛稱高級將帥。《三國演義》第一一回:「當頭一員大將,乃是于禁。」 3.團隊中技藝高、風度好的重要人物。如:「他是這次國家代表隊裡的大將,也是最受歡迎的球員。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 某些国家的军衔,将官的一级,高于上将;泛指高级将领,比喻得力的部属或集体中的重要人物:她是篮球队里的一员~。
Eng
- CC-CEDICT a general or admiral
- Cihui a general or admiral
ja
- JMdict general|admiral|head|chief|leader